translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "chính sách" (1件)
chính sách
play
日本語 ポリシー
Công ty có chính sách rõ ràng.
会社は明確なポリシーを持つ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "chính sách" (2件)
chính sách đối ngoại
日本語 外交政策
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
EUの外交政策担当上級代表カヤ・カラス氏は、現在のイラン情勢は「危険である」と述べた。
マイ単語
chính sách tiền tệ
日本語 金融政策
Chính sách tiền tệ được điều hành chủ động, linh hoạt.
金融政策は主体的かつ柔軟に運営された。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "chính sách" (20件)
Công ty có chính sách rõ ràng.
会社は明確なポリシーを持つ。
Chính sách này có hiệu lực cao.
この政策は有効性が高い。
Nhiều người dân đã phản đối chính sách mới của thành phố.
多くの市民が市の新しい政策に反対しました。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
党内の二つの派閥は新政策について合意に至らなかった。
Hàng ngàn người đã tuần hành trên đường phố để phản đối chính sách mới.
何千人もの人々が新政策に抗議するため通りを行進した。
Chính sách này có sự ủng hộ lưỡng đảng. (This policy has bipartisan support.)
この政策は超党派の支持を得ている。
Chính phủ liên bang đã công bố một chính sách mới. (The federal government announced a new policy.)
連邦政府は新しい政策を発表した。
Chính sách của công ty luôn được thực hiện một cách nhất quán.
会社のポリシーは常に一貫して実行されています。
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
ハンガリー首相は、EUの重要な政策に拒否権を行使すると頻繁に脅している。
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
EUの外交政策担当上級代表カヤ・カラス氏は、現在のイラン情勢は「危険である」と述べた。
Chính sách này có tác dụng răn đe các hành vi vi phạm.
この政策は違反行為を抑止する効果がある。
Chính sách tiền tệ được điều hành chủ động, linh hoạt.
金融政策は主体的かつ柔軟に運営された。
Chính sách tiền tệ được điều hành nhằm ổn định kinh tế vĩ mô.
金融政策はマクロ経済の安定化を目指して運営された。
Các nước lớn đang gây áp lực lên chính phủ để thay đổi chính sách.
大国は政策変更を求めて政府に圧力をかけています。
Chính sách của ông ấy khác với người tiền nhiệm của mình.
彼の政策は前任者とは異なりました。
Có quyền hạn tối cao trong việc quyết định chính sách.
政策を決定する最高権限を持つ。
Chính sách mới nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng quốc gia.
新しい政策は国家成長を促進することを目的としている。
Cộng đồng quốc tế đang gây sức ép lên chính phủ để thay đổi chính sách.
国際社会は政府に政策変更を求める圧力をかけています。
Nhà nước giữ vai trò kiến tạo thông qua xây dựng thể chế, chính sách.
国家は、制度や政策の構築を通じて創造的な役割を担います。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)