translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "chính sách" (1件)
chính sách
play
日本語 ポリシー
Công ty có chính sách rõ ràng.
会社は明確なポリシーを持つ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "chính sách" (1件)
chính sách đối ngoại
日本語 外交政策
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
EUの外交政策担当上級代表カヤ・カラス氏は、現在のイラン情勢は「危険である」と述べた。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "chính sách" (12件)
Công ty có chính sách rõ ràng.
会社は明確なポリシーを持つ。
Chính sách này có hiệu lực cao.
この政策は有効性が高い。
Nhiều người dân đã phản đối chính sách mới của thành phố.
多くの市民が市の新しい政策に反対しました。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
党内の二つの派閥は新政策について合意に至らなかった。
Hàng ngàn người đã tuần hành trên đường phố để phản đối chính sách mới.
何千人もの人々が新政策に抗議するため通りを行進した。
Chính sách này có sự ủng hộ lưỡng đảng. (This policy has bipartisan support.)
この政策は超党派の支持を得ている。
Chính phủ liên bang đã công bố một chính sách mới. (The federal government announced a new policy.)
連邦政府は新しい政策を発表した。
Chính sách của công ty luôn được thực hiện một cách nhất quán.
会社のポリシーは常に一貫して実行されています。
Thủ tướng Hungary thường xuyên đe dọa phủ quyết các chính sách quan trọng của EU.
ハンガリー首相は、EUの重要な政策に拒否権を行使すると頻繁に脅している。
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
EUの外交政策担当上級代表カヤ・カラス氏は、現在のイラン情勢は「危険である」と述べた。
Chính sách này có tác dụng răn đe các hành vi vi phạm.
この政策は違反行為を抑止する効果がある。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)